TanroDictionary Sổ từ

hương

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mùi thơm của hoa, mùi thơm nói chung.danh từ
  2. Sắc đẹp.danh từ
  3. Vật để đốt tỏa khói cho thơm khi cúng, hoặc để tỏa khói giúp đuổi hoặc diệt côn trùng.danh từ
  4. Một số lượng tử của các hạt cơ bản liên quan đến lực tương tác yếu giữa chúng.danh từ
  5. Có mùi thơm.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Gác nguyệt nọ mơ màng vẻ mặt, lầu hoa kia phảng phất mùi hương (Cung oán ngâm khúc)

  2. Gói chè này đã hết hương rồi

  3. Than ôi sắc nước, hương trời (Truyện Kiều)

  4. Bó hương thơm xếp để bên bồ. (ca dao)

  5. Hương trừ muỗi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép