Nghĩa tiếng Việt
- Mùi thơm của hoa, mùi thơm nói chung.danh từ
- Sắc đẹp.danh từ
- Vật để đốt tỏa khói cho thơm khi cúng, hoặc để tỏa khói giúp đuổi hoặc diệt côn trùng.danh từ
- Một số lượng tử của các hạt cơ bản liên quan đến lực tương tác yếu giữa chúng.danh từ
- Có mùi thơm.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Gác nguyệt nọ mơ màng vẻ mặt, lầu hoa kia phảng phất mùi hương (Cung oán ngâm khúc)
-
Gói chè này đã hết hương rồi
-
Than ôi sắc nước, hương trời (Truyện Kiều)
-
Bó hương thơm xếp để bên bồ. (ca dao)
-
Hương trừ muỗi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép