Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ bảo, dắt dẫn cho biết phương hướng, cách thức tiến hành một hoạt động nào đó.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Hướng dẫn khách du lịch tham quan thành phố.
-
Sự hướng dẫn của thầy giáo.
-
Sách hướng dẫn kĩ thuật.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép