TanroDictionary Sổ từ

hướng dẫn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ bảo, dắt dẫn cho biết phương hướng, cách thức tiến hành một hoạt động nào đó.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hướng dẫn khách du lịch tham quan thành phố.

  2. Sự hướng dẫn của thầy giáo.

  3. Sách hướng dẫn kĩ thuật.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép