Nghĩa tiếng Việt
- Cái gây thất thiệt, tổn thương; trái với lợi ích.danh từWiktionary
- Có tính chất gây nhiều thất thiệt, tổn thương.tính từ いWiktionary
- Gây thất thiệt, tổn thương.động từWiktionary
- Giết hại.động từWiktionary
- Sợ, hãi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hút thuốc là có hại đối với sức khoẻ.
-
Di hại.
-
Độc hại.
-
Khốc hại.
-
Lợi hại.