hạm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Tàu chiến loại lớn.
Pháo từ hạm bắn vào.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm