Nghĩa tiếng Việt
- Tập hợp người hoặc vật cùng loại, được đánh giá và xếp theo cao thấp, lớn nhỏ, tốt xấu khác nhau.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Hạng người xấu.
-
Vé hạng nhất.
-
Xếp hạng.
hạng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tập hợp người hoặc vật cùng loại, được đánh giá và xếp theo cao thấp, lớn nhỏ, tốt xấu khác nhau.
Hạng người xấu.
Vé hạng nhất.
Xếp hạng.