Nghĩa tiếng Việt
- Con hổ.danh từWiktionary
- Rãnh hoặc hố đào dưới đất.danh từWiktionary
- Đã được đun lâu.tính từ いWiktionary
- Trgt Nói nằm kín một chỗ.tính từ いWiktionary
- Đun lâu cho thật nhừ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chốn ấy hang hầm, chớ mó tay. (Hồ Xuân Hương)
-
Đào được một cô thanh niên xung phong bị sập hầm hàm ếch. (Nguyễn Khải)
-
Hầm thịt bò.