TanroDictionary Sổ từ

hầm

Việt
0

hầm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Con hổ; Rãnh hoặc hố đào dưới đất; Đã được đun lâu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con hổ.danh từWiktionary
  2. Rãnh hoặc hố đào dưới đất.danh từWiktionary
  3. Đã được đun lâu.tính từ いWiktionary
  4. Trgt Nói nằm kín một chỗ.tính từ いWiktionary
  5. Đun lâu cho thật nhừ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chốn ấy hang hầm, chớ mó tay. (Hồ Xuân Hương)

  2. Đào được một cô thanh niên xung phong bị sập hầm hàm ếch. (Nguyễn Khải)

  3. Hầm thịt bò.