Nghĩa tiếng Việt
- Nói thức ăn đã biến chất vì hư hỏng.tính từ い
- Nói số phận thua kém.tính từ い
Ví dụ
-
Gạo hẩm.
-
Cơm hẩm
-
Phận hẩm duyên ôi. (tục ngữ)
-
Hẩm duyên, xấu số, em còn đứng không. (ca dao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép