TanroDictionary Sổ từ

hẩm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói thức ăn đã biến chất vì hư hỏng.tính từ い
  2. Nói số phận thua kém.tính từ い

Ví dụ

  1. Gạo hẩm.

  2. Cơm hẩm

  3. Phận hẩm duyên ôi. (tục ngữ)

  4. Hẩm duyên, xấu số, em còn đứng không. (ca dao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép