TanroDictionary Sổ từ

hẩy

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hất mạnh và nhanh gọn.động từ
  2. Ẩy, đùn đầy cho xê dịch.động từ
  3. Thổi cho lửa bùng cháy.động từ

Ví dụ

  1. Hẩy ra đất.

  2. Hẩy hòn đá tảng sang một bên.

  3. Hẩy lò.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép