Nghĩa tiếng Việt
- Hất mạnh và nhanh gọn.động từ
- Ẩy, đùn đầy cho xê dịch.động từ
- Thổi cho lửa bùng cháy.động từ
Ví dụ
-
Hẩy ra đất.
-
Hẩy hòn đá tảng sang một bên.
-
Hẩy lò.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép