TanroDictionary Sổ từ

hắc ín

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất đen thu được khi chưng dầu mỏ hay than đá, dùng để sơn hoặc rải đường.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cái ánh đèn vặn to từ khe cửa quét hắc ín rọi sang (Nguyên Hồng)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép