Nghĩa tiếng Việt
- Chất đen thu được khi chưng dầu mỏ hay than đá, dùng để sơn hoặc rải đường.danh từ
Tiếng Nhật
- タールhắc ín
Ví dụ
-
Cái ánh đèn vặn to từ khe cửa quét hắc ín rọi sang (Nguyên Hồng)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép