Nghĩa tiếng Việt
- (Hành động diễn ra) luôn, liên tục.advWiktionary
Ví dụ
-
Báo ra hằng tuần.
-
Công việc hằng ngày.
hằng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Hành động diễn ra) luôn, liên tục.
Báo ra hằng tuần.
Công việc hằng ngày.