Nghĩa tiếng Việt
- Nơi hẹp, hai bên có núi hoặc có tường cao.danh từWiktionary
- Nói đường hẹp, ngõ hẹp.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Có những ngôi chùa trong hẻm núi (Nguyễn Khải)
-
Thi sĩ ấy chỉ sống trong một hẻm phố.
hẻm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nơi hẹp, hai bên có núi hoặc có tường cao; Nói đường hẹp, ngõ hẹp.
Có những ngôi chùa trong hẻm núi (Nguyễn Khải)
Thi sĩ ấy chỉ sống trong một hẻm phố.