TanroDictionary Sổ từ

hẻm

Việt
0

hẻm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nơi hẹp, hai bên có núi hoặc có tường cao; Nói đường hẹp, ngõ hẹp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi hẹp, hai bên có núi hoặc có tường cao.danh từWiktionary
  2. Nói đường hẹp, ngõ hẹp.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Có những ngôi chùa trong hẻm núi (Nguyễn Khải)

  2. Thi sĩ ấy chỉ sống trong một hẻm phố.