TanroDictionary Sổ từ

hụt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu.adv
  2. Hỏng, trượt, lỡ.adv

Ví dụ

  1. Hụt vốn.

  2. Hụt ăn.

  3. Bắt hụt một tên gian.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép