Nghĩa tiếng Việt
- Vui thích và hăng hái do một cảm giác mạnh gây nên.tính từ い
- Chìa tay hay một vật để đỡ lấy một vật rơi xuống.động từ
- Nhận lấy một việc từ đâu đến.động từ
Tiếng Nhật
- 興きょうhứng thú, niềm vui, sự thú vị
Ví dụ
-
Khi hứng mới làm thơ được.
-
Hứng cái khó nhọc vào mình.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép