TanroDictionary Sổ từ

hứng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vui thích và hăng hái do một cảm giác mạnh gây nên.tính từ い
  2. Chìa tay hay một vật để đỡ lấy một vật rơi xuống.động từ
  3. Nhận lấy một việc từ đâu đến.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Khi hứng mới làm thơ được.

  2. Hứng cái khó nhọc vào mình.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép