Nghĩa tiếng Việt
- Người bán đồ kim chỉ.danh từEN-VI Dict
- Người bán đồ mặc trong (của đàn ông).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The haberdasher sold neat ties.
-
He visited the haberdasher for socks.
/ˈhæbədæʃə(r)/
haberdasher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bán đồ kim chỉ; Người bán đồ mặc trong (của đàn ông).
The haberdasher sold neat ties.
He visited the haberdasher for socks.