TanroDictionary Sổ từ

haberdasher

/ˈhæbədæʃə(r)/

Anh
0

haberdasher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bán đồ kim chỉ; Người bán đồ mặc trong (của đàn ông).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán đồ kim chỉ.danh từEN-VI Dict
  2. Người bán đồ mặc trong (của đàn ông).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The haberdasher sold neat ties.

  2. He visited the haberdasher for socks.