TanroDictionary Sổ từ

habitat

/ˈhæbɪtæt/

Anh Thông dụng
0

habitat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật); Nhà, chỗ ở (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật).danh từEN-VI Dict
  2. Nhà, chỗ ở (người).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This lake is the bird's habitat.

  2. A small apartment was her habitat.