Nghĩa tiếng Việt
- Môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật).danh từEN-VI Dict
- Nhà, chỗ ở (người).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This lake is the bird's habitat.
-
A small apartment was her habitat.
/ˈhæbɪtæt/
habitat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật); Nhà, chỗ ở (người).
This lake is the bird's habitat.
A small apartment was her habitat.