TanroDictionary Sổ từ

hacksaw

/ˈhæksɔː/

Anh
0

hacksaw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái cưa kim loại; Cưa bằng cưa kim loại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái cưa kim loại.danh từEN-VI Dict
  2. Cưa bằng cưa kim loại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He cut the pipe with a hacksaw.

  2. They hacksaw the metal bar in half.