TanroDictionary Sổ từ

half-blood

/ˈhæˌlfbʊd/

Anh
0

half-blood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Anh (chị, em) cùng cha khác mẹ; anh (chị em) cùng mẹ khác cha; Quan hệ anh chị em cùng mẹ khác cha; Người lai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anh (chị, em) cùng cha khác mẹ; anh (chị em) cùng mẹ khác cha.danh từEN-VI Dict
  2. Quan hệ anh chị em cùng mẹ khác cha.danh từEN-VI Dict
  3. Người lai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her half-blood brother lives nearby.

  2. Their half-blood bond was still strong.

  3. He was a half-blood and felt out of place.