Nghĩa tiếng Việt
- Anh (chị, em) cùng cha khác mẹ; anh (chị em) cùng mẹ khác cha.danh từEN-VI Dict
- Quan hệ anh chị em cùng mẹ khác cha.danh từEN-VI Dict
- Người lai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her half-blood brother lives nearby.
-
Their half-blood bond was still strong.
-
He was a half-blood and felt out of place.