ham
Nghĩa tiếng Việt
- động từ Thích một cách say mê. Wiktionary
Ví dụ
- Không ham giàu sang, không e cực khổ (Hồ Chí Minh)
/hæm/
ham là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thịt giăm-bông; Tỉnh, thành phố; Làng.
She packed a ham sandwich for lunch.
The ham was small but busy.
Their ham was a quiet village.