TanroDictionary

ham

/hæm/

Anh
0

ham là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thịt giăm-bông; Tỉnh, thành phố; Làng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịt giăm-bông.danh từEN-VI Dict
  2. Tỉnh, thành phố.danh từEN-VI Dict
  3. Làng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She packed a ham sandwich for lunch.

  2. The ham was small but busy.

  3. Their ham was a quiet village.

Cách đọc khác của 「ham」

ham

Nghĩa tiếng Việt

  1. động từ Thích một cách say mê. Wiktionary

Ví dụ

  • Không ham giàu sang, không e cực khổ (Hồ Chí Minh)