TanroDictionary Sổ từ

hame

/ˈheɪm/

Anh
0

hame là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh cong buộc ở cổ ngựa kéo xe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh cong buộc ở cổ ngựa kéo xe.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse pulled the cart with a hame.