TanroDictionary Sổ từ

hanoi

/hæˈnɔɪ/

Anh
0

hanoi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hà Nội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hà Nội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. hanoi has many busy streets and lakes.