Nghĩa tiếng Việt
- Sự may rủi, sự ngẫu nhiên, sự tình cờ.danh từEN-VI Dict
- May rủi, ngẫu nhiên, tình cờ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The books were stacked in haphazard order.
-
Their success was haphazard, not planned.
-
at (by) haphazard
ngẫu nhiên, tình cờ