Nghĩa tiếng Việt
- Dứt khoát, kiên quyết, không khoan nhượng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The school has a hard-line rule on phones.
/ˈhɑːrdˈlɑɪn/
hard-line là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dứt khoát, kiên quyết, không khoan nhượng.
The school has a hard-line rule on phones.