TanroDictionary Sổ từ

hard-line

/ˈhɑːrdˈlɑɪn/

Anh Thông dụng
0

hard-line là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dứt khoát, kiên quyết, không khoan nhượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dứt khoát, kiên quyết, không khoan nhượng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The school has a hard-line rule on phones.