Nghĩa tiếng Việt
- Nghe.động từEN-VI Dict
- (hark forward, away, off) đi, đi lên (giục chó săn).động từEN-VI Dict
- Gọi (chó săn) về.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hark, do you hear the birds singing in the trees?
-
The hunter told his dog to hark away into the woods.
-
He harked the dogs back to him.
-
hark!
nghe đây
-
hark away!
đi lên!