TanroDictionary

hark

/hɑːk/

Anh
0

hark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghe; (hark forward, away, off) đi, đi lên (giục chó săn); Gọi (chó săn) về.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghe.động từEN-VI Dict
  2. (hark forward, away, off) đi, đi lên (giục chó săn).động từEN-VI Dict
  3. Gọi (chó săn) về.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Hark, do you hear the birds singing in the trees?

  2. The hunter told his dog to hark away into the woods.

  3. He harked the dogs back to him.

  4. hark!

    nghe đây

  5. hark away!

    đi lên!