TanroDictionary Sổ từ

harle

/ˈhɑrəl/

Anh
0

harle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kéo lê trên mặt đất; đi kéo lê; Lát bằng vôi và đá cuội; Tơ lông (chim).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kéo lê trên mặt đất; đi kéo lê.động từEN-VI Dict
  2. Lát bằng vôi và đá cuội.động từEN-VI Dict
  3. Tơ lông (chim).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cart would harle across the rough road.

  2. They harle the yard with stone and lime.

  3. The bird's harle was soft and gray.