Nghĩa tiếng Việt
- Việc gặt (lúa... ), việc thu hoạch (hoa quả... ); mùa gặt, vụ thu hoạch.danh từEN-VI Dict
- Thu hoạch, vụ gặt.danh từEN-VI Dict
- Kết quả, thu hoạch (của một việc gì).danh từEN-VI Dict
- Gặt hái, thu hoạch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Thu vén, dành dụm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The harvest came late this year.
-
We helped with the harvest after school.
-
The project brought a rich harvest of ideas.
-
Farmers harvest apples in early autumn.
-
She harvests savings for future travel.