TanroDictionary Sổ từ

harvest

/ˈhɑː(r)vəst/

Anh Thông dụng
0

harvest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc gặt (lúa... ), việc thu hoạch (hoa quả... ); mùa gặt, vụ thu hoạch; Thu hoạch, vụ gặt; Kết quả, thu hoạch (của một việc gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc gặt (lúa... ), việc thu hoạch (hoa quả... ); mùa gặt, vụ thu hoạch.danh từEN-VI Dict
  2. Thu hoạch, vụ gặt.danh từEN-VI Dict
  3. Kết quả, thu hoạch (của một việc gì).danh từEN-VI Dict
  4. Gặt hái, thu hoạch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  5. Thu vén, dành dụm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The harvest came late this year.

  2. We helped with the harvest after school.

  3. The project brought a rich harvest of ideas.

  4. Farmers harvest apples in early autumn.

  5. She harvests savings for future travel.