TanroDictionary

hat

/hæt/

Anh
0

hat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái mũ ((thường) có vành); Đội mũ cho (ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái mũ ((thường) có vành).danh từEN-VI Dict
  2. Đội mũ cho (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a wide hat to the beach.

  2. She can hat the child for the sun.

  3. squash hat

    mũ phớt mềm