Nghĩa tiếng Việt
- Cái mũ ((thường) có vành).danh từEN-VI Dict
- Đội mũ cho (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a wide hat to the beach.
-
She can hat the child for the sun.
-
squash hat
mũ phớt mềm
/hæt/
hat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái mũ ((thường) có vành); Đội mũ cho (ai).
She wore a wide hat to the beach.
She can hat the child for the sun.
squash hat
mũ phớt mềm