Nghĩa tiếng Việt
- Mặt lưỡi cày.danh từEN-VI Dict
- Có bộ mặt lưỡi cày.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His hatchet-face looked sharp and serious.
-
She looked hatchet-face in the bright light.
/ˈhætʃətˈfeɪs/
hatchet-face là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt lưỡi cày; Có bộ mặt lưỡi cày.
His hatchet-face looked sharp and serious.
She looked hatchet-face in the bright light.