Nghĩa tiếng Việt
- Tính kiêu kỳ, tính kiêu căng, tính ngạo mạn; thái độ kiêu kỳ, thái độ kiêu căng, thái độ ngạo mạn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His haughtiness annoyed the whole class.
/ˈhɔːtinəs/
haughtiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính kiêu kỳ, tính kiêu căng, tính ngạo mạn; thái độ kiêu kỳ, thái độ kiêu căng, thái độ ngạo mạn.
His haughtiness annoyed the whole class.