TanroDictionary Sổ từ

haul

/hɔːl/

Anh
0

haul là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kéo mạnh; đoạn đường kéo; Sự đẩy goòng; Sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); khối lượng chuyên chở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kéo mạnh; đoạn đường kéo.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đẩy goòng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); khối lượng chuyên chở.danh từEN-VI Dict
  4. Mẻ lưới; món lãi, món kiếm được, mẻ vớ được.danh từEN-VI Dict
  5. Kéo mạnh, lôi mạnh.động từEN-VI Dict
  6. Đẩy (goòng than).động từEN-VI Dict
  7. Chuyên chở (hàng hoá... bằng xe vận tải).động từEN-VI Dict
  8. Đổi hướng đi (của tàu).động từEN-VI Dict
  9. Xoay hướng.động từEN-VI Dict
  10. Đổi chiều (gió).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was a long haul across the desert.

  2. The mine cart moved with a slow haul.

  3. The truck made one long haul across town.

  4. The fishermen returned with a large haul of fish.

  5. Please haul the box closer to me.