Nghĩa tiếng Việt
- Sự kéo mạnh; đoạn đường kéo.danh từEN-VI Dict
- Sự đẩy goòng.danh từEN-VI Dict
- Sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); khối lượng chuyên chở.danh từEN-VI Dict
- Mẻ lưới; món lãi, món kiếm được, mẻ vớ được.danh từEN-VI Dict
- Kéo mạnh, lôi mạnh.động từEN-VI Dict
- Đẩy (goòng than).động từEN-VI Dict
- Chuyên chở (hàng hoá... bằng xe vận tải).động từEN-VI Dict
- Đổi hướng đi (của tàu).động từEN-VI Dict
- Xoay hướng.động từEN-VI Dict
- Đổi chiều (gió).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was a long haul across the desert.
-
The mine cart moved with a slow haul.
-
The truck made one long haul across town.
-
The fishermen returned with a large haul of fish.
-
Please haul the box closer to me.