TanroDictionary Sổ từ

haulage

/ˈhɔːlɪdʒ/

Anh
0

haulage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kéo; Sự đẩy goòng; Sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); cước phí chuyên chở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kéo.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đẩy goòng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); cước phí chuyên chở.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The haulage of the box took two strong men.

  2. The haulage moved the small cart up the track.

  3. The haulage cost was higher than we expected.