Nghĩa tiếng Việt
- Nơi thường lui tới, nơi hay lai vãng.danh từEN-VI Dict
- Nơi thú thường đến kiếm mồi.danh từEN-VI Dict
- Sào huyệt (của bọn lưu manh... ).danh từEN-VI Dict
- Năng lui tới, hay lui tới (nơi nào, người nào).động từEN-VI Dict
- Ám ảnh (ai) (ý nghĩ).động từEN-VI Dict
- Thường lảng vảng, thường lui tới, thường lai vãng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The quiet came was his favorite haunt.
-
The meadow was a haunt for rabbits at dawn.
-
The old warehouse became a haunt for thieves.
-
We haunt the library when exams begin.
-
That mistake will haunt me for years.