TanroDictionary Sổ từ

haunt

/hɔːnt/

Anh
0

haunt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơi thường lui tới, nơi hay lai vãng; Nơi thú thường đến kiếm mồi; Sào huyệt (của bọn lưu manh... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi thường lui tới, nơi hay lai vãng.danh từEN-VI Dict
  2. Nơi thú thường đến kiếm mồi.danh từEN-VI Dict
  3. Sào huyệt (của bọn lưu manh... ).danh từEN-VI Dict
  4. Năng lui tới, hay lui tới (nơi nào, người nào).động từEN-VI Dict
  5. Ám ảnh (ai) (ý nghĩ).động từEN-VI Dict
  6. Thường lảng vảng, thường lui tới, thường lai vãng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The quiet came was his favorite haunt.

  2. The meadow was a haunt for rabbits at dawn.

  3. The old warehouse became a haunt for thieves.

  4. We haunt the library when exams begin.

  5. That mistake will haunt me for years.