Nghĩa tiếng Việt
- Có.động từEN-VI Dict
- Nhận được, biết được.động từEN-VI Dict
- Ăn; uống; hút.động từEN-VI Dict
- Hưởng; bị.động từEN-VI Dict
- Cho phép; muốn (ai làm gì).động từEN-VI Dict
- Biết, hiểu; nhớ.động từEN-VI Dict
- Nói, cho là, chủ trương; tin chắc là.động từEN-VI Dict
- Thắng, thắng thế.động từEN-VI Dict
- Tóm, nắm, nắm chặt.động từEN-VI Dict
- Sai khiến, nhờ, bảo, bắt (ai làm gì...).động từEN-VI Dict
- Bịp, lừa bịp.động từEN-VI Dict
- Đã.động từEN-VI Dict
- Sự lừa bịp; hành động lừa bịp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I have nothing to do this weekend.
-
Did you have any news from your sister?
-
We like to have breakfast together every morning.
-
I seem to have a bad headache today.
-
I will not have you speak to me like that.