TanroDictionary

have

/hæf/

Anh
0

have là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có; Nhận được, biết được; Ăn; uống; hút.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có.động từEN-VI Dict
  2. Nhận được, biết được.động từEN-VI Dict
  3. Ăn; uống; hút.động từEN-VI Dict
  4. Hưởng; bị.động từEN-VI Dict
  5. Cho phép; muốn (ai làm gì).động từEN-VI Dict
  6. Biết, hiểu; nhớ.động từEN-VI Dict
  7. Nói, cho là, chủ trương; tin chắc là.động từEN-VI Dict
  8. Thắng, thắng thế.động từEN-VI Dict
  9. Tóm, nắm, nắm chặt.động từEN-VI Dict
  10. Sai khiến, nhờ, bảo, bắt (ai làm gì...).động từEN-VI Dict
  11. Bịp, lừa bịp.động từEN-VI Dict
  12. Đã.động từEN-VI Dict
  13. Sự lừa bịp; hành động lừa bịp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I have nothing to do this weekend.

  2. Did you have any news from your sister?

  3. We like to have breakfast together every morning.

  4. I seem to have a bad headache today.

  5. I will not have you speak to me like that.