TanroDictionary Sổ từ

haver

/ˈheɪvɜː/

Anh
0

haver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ((thường) số nhiều) chuyện nhảm nhí, chuyện lăng nhăng, chuyện vớ vẩn; Nói nhảm nhí, nói lăng nhăng, nói vớ vẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ((thường) số nhiều) chuyện nhảm nhí, chuyện lăng nhăng, chuyện vớ vẩn.danh từEN-VI Dict
  2. Nói nhảm nhí, nói lăng nhăng, nói vớ vẩn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Stop talking haver and answer the question.

  2. He began to haver when the teacher asked again.