Nghĩa tiếng Việt
- ((thường) số nhiều) chuyện nhảm nhí, chuyện lăng nhăng, chuyện vớ vẩn.danh từEN-VI Dict
- Nói nhảm nhí, nói lăng nhăng, nói vớ vẩn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stop talking haver and answer the question.
-
He began to haver when the teacher asked again.