Nghĩa tiếng Việt
- Vùng thành tàu quanh lỗ dây neo.danh từEN-VI Dict
- Khoảng cách giữa mũi tàu và dây neo tàu.danh từEN-VI Dict
- Vị trí dây cáp lúc bỏ neo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hawse was covered with wet rope.
-
The hawse between ship and anchor was short.
-
The chain slid through the hawse as planned.