TanroDictionary Sổ từ

hawse

/ˈhɔz/

Anh
0

hawse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vùng thành tàu quanh lỗ dây neo; Khoảng cách giữa mũi tàu và dây neo tàu; Vị trí dây cáp lúc bỏ neo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng thành tàu quanh lỗ dây neo.danh từEN-VI Dict
  2. Khoảng cách giữa mũi tàu và dây neo tàu.danh từEN-VI Dict
  3. Vị trí dây cáp lúc bỏ neo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hawse was covered with wet rope.

  2. The hawse between ship and anchor was short.

  3. The chain slid through the hawse as planned.