Nghĩa tiếng Việt
- Mù, sương mù, khói mù, bụi mù.danh từEN-VI Dict
- Sự mơ hồ, sự lờ mờ.danh từEN-VI Dict
- Sự hoang mang, sự rối rắm (trong đầu óc).danh từEN-VI Dict
- Làm mù (trời... ), phủ mờ.động từEN-VI Dict
- Bắt làm việc quần quật.động từEN-VI Dict
- Bắt nạt, ăn hiếp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A thin haze covered the valley.
-
His memory has a haze after the shock.
-
She felt a haze in her mind.
-
Smoke hazed the sky all morning.
-
The coach hazed the new player with chores.