TanroDictionary Sổ từ

haze

/heɪz/

Anh
0

haze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mù, sương mù, khói mù, bụi mù; Sự mơ hồ, sự lờ mờ; Sự hoang mang, sự rối rắm (trong đầu óc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mù, sương mù, khói mù, bụi mù.danh từEN-VI Dict
  2. Sự mơ hồ, sự lờ mờ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự hoang mang, sự rối rắm (trong đầu óc).danh từEN-VI Dict
  4. Làm mù (trời... ), phủ mờ.động từEN-VI Dict
  5. Bắt làm việc quần quật.động từEN-VI Dict
  6. Bắt nạt, ăn hiếp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A thin haze covered the valley.

  2. His memory has a haze after the shock.

  3. She felt a haze in her mind.

  4. Smoke hazed the sky all morning.

  5. The coach hazed the new player with chores.