he
Nghĩa tiếng Việt
- tính từ い Nói động vật ốm yếu. Wiktionary
- tính từ い Có màu hung. Wiktionary
- danh từ Loài cá nước ngọt thuộc chi Barbonymus. Wiktionary
Ví dụ
- Trâu he cũng bằng bò khỏe. (tục ngữ)
- Tóc he.
/hi/
he là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nó, anh ấy, ông ấy... (chỉ người và động vật giống đực); Đàn ông; con đực; Đực (động vật).
He is a very kind man.
Is he a boy or a girl?
The male bird is a he.
I love the Lord for He is Great and Holy.