Nghĩa tiếng Việt
- Hơi nóng, sức nóng; sự nóng.danh từEN-VI Dict
- Nhiệt.danh từEN-VI Dict
- Sự nóng bức, sự nóng nực.danh từEN-VI Dict
- Trạng thái bừng bừng (của cơ thể); trạng thái viêm tấy.danh từEN-VI Dict
- Vị cay (ớt... ).danh từEN-VI Dict
- Sự nóng chảy, sự giận dữ.danh từEN-VI Dict
- Sự nổi nóng, sự nồng nhiệt, sự hăng hái.danh từEN-VI Dict
- Sự động đực.danh từEN-VI Dict
- Sự cố gắng một mạch, sự làm một mạch.danh từEN-VI Dict
- Cuộc đấu, cuộc đua.danh từEN-VI Dict
- Sự nung.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) sự tăng cường thi hành luật pháp; sự tăng cường điều tra; sự thúc ép, sự cưỡng ép.danh từEN-VI Dict
- Đốt nóng, nung nóng; làm nóng, làm bừng bừng.động từEN-VI Dict
- Làm nổi giận; làm nổi nóng.động từEN-VI Dict
- Kích thích, kích động; làm sôi nổi lên.động từEN-VI Dict
- Nung.động từEN-VI Dict
- Nóng lên, trở nên nóng.động từEN-VI Dict
- Nổi nóng, nổi giận.động từEN-VI Dict
- Sôi nổi lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heat made the room feel heavy.
-
The internal heat of the engine was quite high today.
-
We stayed inside because of the heat.
-
The heat on her cheek made her wince.
-
This sauce has a pleasant heat.