TanroDictionary Sổ từ

heal

/hiːl/

Anh Thông dụng
0

heal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữa khỏi (bệnh... ), làm lành (vết thương... ); Hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn); Dàn hoà, hoà giải (mối bất hoà... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữa khỏi (bệnh... ), làm lành (vết thương... ).động từEN-VI Dict
  2. Hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn).động từEN-VI Dict
  3. Dàn hoà, hoà giải (mối bất hoà... ).động từEN-VI Dict
  4. Lành lại (vết thương).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Time will help heal your broken heart soon.

  2. Forgiveness can help heal a rift between friends.

  3. Time healed the fight between them.

  4. The cut will heal soon.

  5. to heal someone of a disease

    chữa cho ai khỏi bệnh gì