Nghĩa tiếng Việt
- Chữa khỏi (bệnh... ), làm lành (vết thương... ).động từEN-VI Dict
- Hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn).động từEN-VI Dict
- Dàn hoà, hoà giải (mối bất hoà... ).động từEN-VI Dict
- Lành lại (vết thương).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Time will help heal your broken heart soon.
-
Forgiveness can help heal a rift between friends.
-
Time healed the fight between them.
-
The cut will heal soon.
-
to heal someone of a disease
chữa cho ai khỏi bệnh gì