Nghĩa tiếng Việt
- Cái đầu (người, thú vật).danh từEN-VI Dict
- Người, đầu người; (số nhiều không đổi) con (vật nuôi), đầu (vật nuôi).danh từEN-VI Dict
- Đầu óc, trí nhớ; năng khiếu, tài năng.danh từEN-VI Dict
- Chứng nhức đầu (thường là sau khi uống rượu say).danh từEN-VI Dict
- Vị trí đứng đầu, người đứng đầu, người chỉ huy, thủ trưởng (cơ quan), hiệu trưởng (trường học), chủ.danh từEN-VI Dict
- Vật hình đầu.danh từEN-VI Dict
- Đoạn đầu, phần đầu.danh từEN-VI Dict
- Đầu (trang sách, bàn, giường, cầu thang..., búa, rìu, ghim băng, đinh ốc, bu lông... ); ngọn, đỉnh, chỏm, chóp (núi, cây, cột... ); vòi (máy nước... ); đầu nguồn, ngọn nguồn (sông... ); đầu mũi (tên... ); lưỡi (cày... ); đáy, ván đáy (thùng... ).danh từEN-VI Dict
- Bọt (cốc rượu bia); váng kem (trên mặt bình sữa... ).danh từEN-VI Dict
- Ngòi (mụn, nhọt).danh từEN-VI Dict
- Gạc (hươu, nai).danh từEN-VI Dict
- Mũi (tàu).danh từEN-VI Dict
- Mũi biển.danh từEN-VI Dict
- Mặt ngửa (đồng tiền).danh từEN-VI Dict
- Đường hầm.danh từEN-VI Dict
- Nhà xí cho thuỷ thủ (ở mũi tàu).danh từEN-VI Dict
- Đề mục, chương mục, phần chính (trong một bài diễn thuyết... ); loại.danh từEN-VI Dict
- Lúc nguy kịch; lúc gay go căng thẳng; cơn khủng hoảng.danh từEN-VI Dict
- Cột nước; áp suất.danh từEN-VI Dict
- Làm đầu, làm chóp (cho một cái gì).động từEN-VI Dict
- Hớt ngọn, chặt ngọn (cây) ((cũng) to head down).động từEN-VI Dict
- Để ở đầu, ghi ở đầu (trong chương mục... ).động từEN-VI Dict
- Đứng đầu, chỉ huy, lãnh đạo; đi đầu, dẫn đầu.động từEN-VI Dict
- Đương đầu với, đối chọi với.động từEN-VI Dict
- Vượt, thắng hơn (ai).động từEN-VI Dict
- Đi vòng phía đầu nguồn (con sông... ).động từEN-VI Dict
- Đánh đầu, đội đầu (bóng đá).động từEN-VI Dict
- Đóng đầy thùng.động từEN-VI Dict
- Hướng (mũi tàu về phía nào).động từEN-VI Dict
- Kết thành bắp (bắp cải); kết thành cụm đầu (hoa... ).động từEN-VI Dict
- Mưng chín (mụn nhọt).động từEN-VI Dict
- Tiến về, hướng về, đi về (phía nào... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He examined her from head to foot carefully.
-
They sell five shillings per head at the market.
-
She has a good head for mathematics and logic.
-
I have a bad head after drinking too much wine.
-
She stands at the head of the large company.