TanroDictionary

head

/hed/

Anh
0

head là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đầu (người, thú vật); Người, đầu người; (số nhiều không đổi) con (vật nuôi), đầu (vật nuôi); Đầu óc, trí nhớ; năng khiếu, tài năng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đầu (người, thú vật).danh từEN-VI Dict
  2. Người, đầu người; (số nhiều không đổi) con (vật nuôi), đầu (vật nuôi).danh từEN-VI Dict
  3. Đầu óc, trí nhớ; năng khiếu, tài năng.danh từEN-VI Dict
  4. Chứng nhức đầu (thường là sau khi uống rượu say).danh từEN-VI Dict
  5. Vị trí đứng đầu, người đứng đầu, người chỉ huy, thủ trưởng (cơ quan), hiệu trưởng (trường học), chủ.danh từEN-VI Dict
  6. Vật hình đầu.danh từEN-VI Dict
  7. Đoạn đầu, phần đầu.danh từEN-VI Dict
  8. Đầu (trang sách, bàn, giường, cầu thang..., búa, rìu, ghim băng, đinh ốc, bu lông... ); ngọn, đỉnh, chỏm, chóp (núi, cây, cột... ); vòi (máy nước... ); đầu nguồn, ngọn nguồn (sông... ); đầu mũi (tên... ); lưỡi (cày... ); đáy, ván đáy (thùng... ).danh từEN-VI Dict
  9. Bọt (cốc rượu bia); váng kem (trên mặt bình sữa... ).danh từEN-VI Dict
  10. Ngòi (mụn, nhọt).danh từEN-VI Dict
  11. Gạc (hươu, nai).danh từEN-VI Dict
  12. Mũi (tàu).danh từEN-VI Dict
  13. Mũi biển.danh từEN-VI Dict
  14. Mặt ngửa (đồng tiền).danh từEN-VI Dict
  15. Đường hầm.danh từEN-VI Dict
  16. Nhà xí cho thuỷ thủ (ở mũi tàu).danh từEN-VI Dict
  17. Đề mục, chương mục, phần chính (trong một bài diễn thuyết... ); loại.danh từEN-VI Dict
  18. Lúc nguy kịch; lúc gay go căng thẳng; cơn khủng hoảng.danh từEN-VI Dict
  19. Cột nước; áp suất.danh từEN-VI Dict
  20. Làm đầu, làm chóp (cho một cái gì).động từEN-VI Dict
  21. Hớt ngọn, chặt ngọn (cây) ((cũng) to head down).động từEN-VI Dict
  22. Để ở đầu, ghi ở đầu (trong chương mục... ).động từEN-VI Dict
  23. Đứng đầu, chỉ huy, lãnh đạo; đi đầu, dẫn đầu.động từEN-VI Dict
  24. Đương đầu với, đối chọi với.động từEN-VI Dict
  25. Vượt, thắng hơn (ai).động từEN-VI Dict
  26. Đi vòng phía đầu nguồn (con sông... ).động từEN-VI Dict
  27. Đánh đầu, đội đầu (bóng đá).động từEN-VI Dict
  28. Đóng đầy thùng.động từEN-VI Dict
  29. Hướng (mũi tàu về phía nào).động từEN-VI Dict
  30. Kết thành bắp (bắp cải); kết thành cụm đầu (hoa... ).động từEN-VI Dict
  31. Mưng chín (mụn nhọt).động từEN-VI Dict
  32. Tiến về, hướng về, đi về (phía nào... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He examined her from head to foot carefully.

  2. They sell five shillings per head at the market.

  3. She has a good head for mathematics and logic.

  4. I have a bad head after drinking too much wine.

  5. She stands at the head of the large company.