Nghĩa tiếng Việt
- Cổ vũ, khích lệ, phấn khích.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hearten.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Your help was very heartening.
-
He is heartening the young team with praise.