Nghĩa tiếng Việt
- Sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý.danh từEN-VI Dict
- (văn học) chú ý, lưu ý, để ý.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You must pay heed to the safety signs.
-
Please heed my advice before you make a choice.
-
to give (pay, take) heed to
chú ý đến, lưu ý đến
-
to take no heed
không chú ý đến, không lưu ý đến
-
to heed someone's advice
chú ý đến lời khuyên