TanroDictionary

heed

/hiːd/

Anh
0

heed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý; (văn học) chú ý, lưu ý, để ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý.danh từEN-VI Dict
  2. (văn học) chú ý, lưu ý, để ý.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You must pay heed to the safety signs.

  2. Please heed my advice before you make a choice.

  3. to give (pay, take) heed to

    chú ý đến, lưu ý đến

  4. to take no heed

    không chú ý đến, không lưu ý đến

  5. to heed someone's advice

    chú ý đến lời khuyên