TanroDictionary Sổ từ

heiroglyph

/ˈaɪɡrəʊˌlɑːp/

Anh
0

heiroglyph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ viết tượng hình; Ký hiệu bí mật; Chữ viết khó đọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ viết tượng hình.danh từEN-VI Dict
  2. Ký hiệu bí mật.danh từEN-VI Dict
  3. Chữ viết khó đọc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wall showed a tiny heiroglyph near the top.

  2. Their secret sign was a simple heiroglyph.

  3. His notes were a heiroglyph no one could read.