TanroDictionary Sổ từ

heliograph

/ˈhiːliːəˌɡræf/

Anh
0

heliograph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy quang báo (dụng cụ truyền tin bằng cách phản chiếu ánh sáng mặt trời) ((cũng) helio); Máy ghi mặt trời; Bản khắc bằng ánh sáng mặt trời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy quang báo (dụng cụ truyền tin bằng cách phản chiếu ánh sáng mặt trời) ((cũng) helio).danh từEN-VI Dict
  2. Máy ghi mặt trời.danh từEN-VI Dict
  3. Bản khắc bằng ánh sáng mặt trời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scout used a heliograph to send signals.

  2. The lab stored a heliograph in a cabinet.

  3. The museum displayed a heliograph on the wall.