Nghĩa tiếng Việt
- Máy quang báo (dụng cụ truyền tin bằng cách phản chiếu ánh sáng mặt trời) ((cũng) helio).danh từEN-VI Dict
- Máy ghi mặt trời.danh từEN-VI Dict
- Bản khắc bằng ánh sáng mặt trời.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scout used a heliograph to send signals.
-
The lab stored a heliograph in a cabinet.
-
The museum displayed a heliograph on the wall.