TanroDictionary Sổ từ

herald

/ˈherəld/

Anh
0

herald là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viên quan phụ trách huy hiệu; Người đưa tin, sứ giả; điềm, triệu; Sứ truyền lệnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viên quan phụ trách huy hiệu.danh từEN-VI Dict
  2. Người đưa tin, sứ giả; điềm, triệu.danh từEN-VI Dict
  3. Sứ truyền lệnh.danh từEN-VI Dict
  4. Báo trước.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The herald played a key role.

  2. He kept the herald on the desk.

  3. We can herald the result quickly.