Nghĩa tiếng Việt
- Cỏ, (thuộc) cây thảo.tính từEN-VI Dict
- Sách nghiên cứu về cỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She added herbal tea to her evening routine.
-
He kept an old herbal on the shelf.
/ˈhɜːbl/
herbal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cỏ, (thuộc) cây thảo; Sách nghiên cứu về cỏ.
She added herbal tea to her evening routine.
He kept an old herbal on the shelf.