TanroDictionary Sổ từ

herbal

/ˈhɜːbl/

Anh
0

herbal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cỏ, (thuộc) cây thảo; Sách nghiên cứu về cỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỏ, (thuộc) cây thảo.tính từEN-VI Dict
  2. Sách nghiên cứu về cỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She added herbal tea to her evening routine.

  2. He kept an old herbal on the shelf.