TanroDictionary

hermit

/ˈhɜːmɪt/

Anh
0

hermit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà ẩn dật; Nhà tu khổ hạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà ẩn dật.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà tu khổ hạnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hermit lived alone in a forest cabin.

  2. As a hermit, he enjoyed long quiet evenings.