TanroDictionary

herring

/ˈherɪŋ/

Anh
0

herring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá trích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá trích.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We ate herring for dinner last night.