TanroDictionary Sổ từ

hiến

Việt
0

hiến là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chuyển quyền sở hữu của mình sang quyền sở hữu của Nhà nước; Trình bày với nhiệt tâm của mình; Trình một buổi văn nghệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyển quyền sở hữu của mình sang quyền sở hữu của Nhà nước.động từWiktionary
  2. Trình bày với nhiệt tâm của mình.động từWiktionary
  3. Trình một buổi văn nghệ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hiến ruộng cho.

  2. Hiến kế cho.

  3. Đoàn ca múa hiến bà con một buổi đặc sắc.