TanroDictionary Sổ từ

hiếu

Việt
0

hiếu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lòng kính yêu và biết ơn cha mẹ; . Lễ tang cha mẹ; lễ tang người hàng trên trong gia đình, nói chung; . Có lòng kính yêu, hết lòng chăm sóc cha mẹ. Người con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng kính yêu và biết ơn cha mẹ.danh từWiktionary
  2. . Lễ tang cha mẹ; lễ tang người hàng trên trong gia đình, nói chung.danh từWiktionary
  3. . Có lòng kính yêu, hết lòng chăm sóc cha mẹ. Người con.tính từ いWiktionary
  4. Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, có nghĩa "ham thích, coi trọng".tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ở cho tròn đạo hiếu.

  2. Có hiếu.

  3. Việc hiếu.

  4. Hiếu học.

  5. Hiếu khách.