Nghĩa tiếng Việt
- Lòng kính yêu và biết ơn cha mẹ.danh từWiktionary
- . Lễ tang cha mẹ; lễ tang người hàng trên trong gia đình, nói chung.danh từWiktionary
- . Có lòng kính yêu, hết lòng chăm sóc cha mẹ. Người con.tính từ いWiktionary
- Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, có nghĩa "ham thích, coi trọng".tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ở cho tròn đạo hiếu.
-
Có hiếu.
-
Việc hiếu.
-
Hiếu học.
-
Hiếu khách.