TanroDictionary Sổ từ

hiền

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không dữ, không gây nguy hại cho con người.tính từ い
  2. Tốt, ăn ở phải đạo.tính từ い
  3. Dt., cũ Người có đức hạnh, tài năng.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ở hiền gặp lành.

  2. Bà mẹ hiền.

  3. Dâu hiền rể thảo.

  4. Nhà vua ra chiếu cầu hiền.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép