Nghĩa tiếng Việt
- Không dữ, không gây nguy hại cho con người.tính từ い
- Tốt, ăn ở phải đạo.tính từ い
- Dt., cũ Người có đức hạnh, tài năng.tính từ い
Tiếng Nhật
- 優しいやさしいhiền, tốt bụng, dịu dàng, tử tế
Ví dụ
-
Ở hiền gặp lành.
-
Bà mẹ hiền.
-
Dâu hiền rể thảo.
-
Nhà vua ra chiếu cầu hiền.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép